cấp dưỡng

Học thuật
Thân thiện
cấp dưỡng

Người cấp dưỡng đang chuẩn bị bữa trưa trong nhà bếp của một trường học.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Cung cấp tiền bạc, lương thực, thực phẩm các nhu yếu phẩm cần thiết khác để nuôi sống một người, thường người quyền được hưởng sự chu cấp này theo quy định của pháp luật hoặc đạo đức xã hội (như con cái chưa thành niên, cha mẹ già yếu, người tàn tật không khả năng lao động).
  2. Danh từ:

    • Người làm công việc nấu ăn, phục vụ ăn uống trong một tập thể như cơ quan, đơn vị quân đội, trường học, bệnh viện, v.v.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Theo phán quyết của tòa, người cha phải cấp dưỡng cho đứa con sau khi ly hôn.
    • Chính sách xã hội của nhà nước quy định về việc cấp dưỡng cho người già neo đơn người khuyết tật nặng.
    • Con cái có nghĩa vụ cấp dưỡng cho cha mẹ khi cha mẹ không còn khả năng tự lao động.
  • Danh từ:

    • Anh ấy từng cấp dưỡng trong một đơn vị bộ đội biên phòng.
    • Nhà trường cần tuyển thêm một cấp dưỡng cho bếp ăn bán trú.
    • Công việc của một cấp dưỡng không chỉ nấu ăn còn phải đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nghĩa vụ cấp dưỡng": nghĩa vụ pháp lý bắt buộc của một người (thường người thu nhập, khả năng lao động) phải chu cấp cho người khác.

    • Tòa án đã xác định nghĩa vụ cấp dưỡng giữa hai bên.
  • "Tiền cấp dưỡng": Khoản tiền được trả định kỳ để thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng.

    • Mỗi tháng, ông ấy phải chuyển khoản tiền cấp dưỡng cho con theo đúng bản án.
Biến thể từ gần giống
  • Cấp dưỡng viên (danh từ): Cách gọi trang trọng hơn cho người làm công việc nấu ăn tập thể, thường dùng trong các văn bản chính thức, hợp đồng lao động.
    • Vị trí tuyển dụng: Cấp dưỡng viên tại bệnh viện nhi.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Chu cấp, nuôi dưỡng, trợ cấp, phụng dưỡng (dùng cho cha mẹ).
  • Danh từ: Đầu bếp tập thể, người nấu bếp.
Các cụm từ liên quan
  • Trốn tránh nghĩa vụ cấp dưỡng: Hành vi không chịu thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng đã được pháp luật quy định.

    • Hành vi trốn tránh nghĩa vụ cấp dưỡng có thể bị xử lý hình sự.
  • Tranh chấp cấp dưỡng: Vụ việc mâu thuẫn, kiện tụng liên quan đến nghĩa vụ quyền lợi cấp dưỡng.

    • Hai vợ chồng đang tranh chấp cấp dưỡng con chung sau ly hôn.
cấp dưỡng

Người cấp dưỡng đang chuẩn bị bữa trưa trong nhà bếp của một trường học.

  1. I đg. (id.). Cung cấp cho người già hoặc yếu những thứ cần thiết cho đời sống. Cấp dưỡng những người già yếu, tàn tật.
  2. II d. Người làm công việc nấu ăn trong cơ quan, quân đội, v.v. Làm . Công tác cấp dưỡng.